Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 残 - tàn | 残 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đãi (+6 nét) (xấu xa, tệ hại)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 27531

UTF-8: E6AE8B

UTF-32: 6B8B

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caan4

Định nghĩa tiếng Anh: injure, spoil; oppress; broken

Tiếng Nhật: ザン サン のこる のこす そこなう

Tiếng Nhật (Kun): NOKORU SOKONAU NOKOSU

Tiếng Nhật (On): ZAN SAN

Tiếng Hàn (Latinh): CAN

Quan Thoại: cán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

68CC, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Xem thêm:

[ ]

82F3, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Xem thêm:

坦率
thản suất
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nam Mạng