Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TÁI THỨ NGUYÊN VẬN

再次原韻

(Hoạ nguyên vần bài trước)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
再次原韻


湛原流水發山村,
日麗潮頭湧海門。
清渭濁涇同不息,
黃花綠竹兩忘言。
歲收秫米堪供客,
天假松年及抱孫。
浮世幾經桑鹵變,
床頭依舊酒盈樽。

Dịch âm:
Tái thứ nguyên vận


Trạm nguyên lưu thuỷ phát sơn thôn,
Nhật Lệ triều đầu dũng hải môn.
Thanh Vị trọc Kinh đồng bất tức,
Hoàng hoa lục trúc lưỡng vong ngôn.
Tuế thu thuật mễ kham cung khách,
Thiên giả tùng niên cập bão tôn.
Phù thế kỷ kinh tang lỗ biến,
Sàng đầu y cựu tửu doanh tôn.

Dịch nghĩa:
Hoạ nguyên vần bài trước


Nguồn xa sông Trạm chốn sơn thôn
Nhật Lệ triều dâng sóng vỗ dồn
Trúc biếc hoa vàng đều chẳng nói
Vị trong, Kinh đục một dòng tuôn
Cháu thơ bồng bế mừng thêm tuổi
Khách quý đãi đằng thếch rượu cơm
Dâu bể bao lần thân đã trải
Đầu giường chai nậm vẫn đầy luôn.

Bản dịch của Trương Việt Linh

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  2. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  3. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  4. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  5. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  6. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  7. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  8. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  9. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  10. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  11. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  12. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  13. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  14. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  15. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  16. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  17. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  18. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  19. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  20. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  21. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  22. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  23. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  24. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  25. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  26. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  27. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  29. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  30. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  31. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  32. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  33. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  34. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  35. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  36. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  37. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  38. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  40. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  41. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  42. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  43. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  44. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  45. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  46. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  47. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  48. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  49. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  50. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

Úng, úng [ wèng ]

9F46, tổng 24 nét, bộ tỵ 鼻 (+10 nét)

Nghĩa: ngạt mũi

Quảng Cáo

thuốc viêm xoang đông y