Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 殍 - biểu | biễu | 殍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đãi (+7 nét) (xấu xa, tệ hại)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 27533

UTF-8: E6AE8D

UTF-32: 6B8D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: piu5

Định nghĩa tiếng Anh: to starve to death

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,piǎo 21387.260

Tiếng Nhật: ヒョウ ビョウ うえじに

Tiếng Nhật (Kun): UEJINI

Tiếng Nhật (On): HYOU FU

Tiếng Hàn (Latinh): PHYO

Quan Thoại: piǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

dam, giam [ ]

51F2, tổng 12 nét, bộ kỷ 几 (+10 nét)

Xem thêm:

sơ, sớ [ shū , shù ]

758E, tổng 12 nét, bộ sơ 疋 (+7 nét)

Nghĩa: 1. thông suốt ; 2. không thân thiết, họ xa ; 3. sơ xuất, xao nhãng ; 4. thưa, ít ; 5. đục khoét, chạm

Xem thêm:

tránh [ zhēn , zhèng ]

5E27, tổng 9 nét, bộ cân 巾 (+6 nét)

Nghĩa: bức tranh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nữ Mạng