Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 毫 - hào | 毫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mao (+7 nét) (lông)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 27627

UTF-8: E6AFAB

UTF-32: 6BEB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou4

Định nghĩa tiếng Anh: fine hair; measure of length

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: háo

Tiếng Nhật: ゴウ コウ すこし

Tiếng Nhật (Kun): SUKOSHI

Tiếng Nhật (On): KOU GOU

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại: háo

Âm thời Đường: hɑu

Tiếng Việt: hào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

侍臣
thị thần

Xem thêm:

chuý, chuỳ, truỳ, đôi [ chuí ]

939A, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. quả cân ; 2. nặng ; 3. cái búa lớn

Xem thêm:

海陽志略
hải dương chí lược
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

champa