Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 汧 - khiên | 汧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+4 nét) (nước)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27751

UTF-8: E6B1A7

UTF-32: 6C67

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hin1

Định nghĩa tiếng Anh: name of a river in Shangdong; marsh; float

Pinyin: qiān,yán

Tiếng Nhật: ケン ケイ キョウ ゲン

Tiếng Nhật (Kun): SAWA TADAYOU KIYOI

Tiếng Nhật (On): KEN KEI KYOU GEN

Quan Thoại: qiān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

điên [ diān ]

8E4E, tổng 17 nét, bộ túc 足 (+10 nét)

Nghĩa: té ngã, nghiêng ngả

Xem thêm:

嚴寒
nghiêm hàn

Xem thêm:

thoán [ tuàn ]

5F56, tổng 9 nét, bộ kệ 彐 (+6 nét)

Nghĩa: lời giải thích các quẻ trong kinh Dịch

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nữ Mạng