Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

DÃ CẢNH

野景

(Cảnh đồng nội)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (31)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
野景


我來之時禾尚青,
現在秋收半已成。
處處農民顏帶笑,
田間充滿唱歌聲。

Dịch âm:
Dã cảnh


Ngã lai chi thì hoà thượng thanh,
Hiện tại thu thu bán dĩ thành.
Xứ xứ nông dân nhan đới tiếu,
Điền gian sung mãn xướng ca thanh.

Dịch nghĩa:
Cảnh đồng nội


Lúc ta đến lúa còn xanh,
Nay vụ gặt đã xong một nửa;
Nơi nơi nông dân mặt mày hớn hở,
Ruộng đồng tràn đầy tiếng ca hát.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  2. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  3. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  4. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  5. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  6. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  7. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  8. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  9. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  10. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  11. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  12. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  13. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  14. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  15. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  16. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  17. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  18. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  19. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  20. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  21. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  22. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  23. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  24. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  25. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  26. Bang - 綁 (Dây trói)
  27. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  28. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  29. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  30. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  31. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  32. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  33. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  34. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  35. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  36. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  37. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  38. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  39. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  40. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  41. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  42. Vô đề - 無題 (Không đề)
  43. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  44. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  45. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  46. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  47. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  48. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  49. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  50. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

la [ luó ]

841D, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: một loài nấm

Xem thêm:

ca, khải, sá, tạp [ qiǎ ]

5CE0, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Mời xem:

Quý Tỵ 1953 Nữ Mạng