Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 沌 - độn | 沌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+4 nét) (nước)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27788

UTF-8: E6B28C

UTF-32: 6C8C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deon6

Định nghĩa tiếng Anh: chaotic, confused; turbid, murky

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: dùn,tún,chún,zhuàn

Tiếng Nhật: トン ドン シュン ジュン テン デン

Tiếng Nhật (Kun): FUSAGARU KURAI OROKA

Tiếng Nhật (On): TON

Tiếng Hàn (Latinh): TON

Quan Thoại: dùn

Tiếng Việt: xộn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

境外
cảnh ngoại

Xem thêm:

[ hū , hǔ ]

6EF9, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: hô đà 沱)

Xem thêm:

điến [ diàn ]

765C, tổng 18 nét, bộ nạch 疒 (+13 nét)

Nghĩa: bệnh điến (nổi nốt ngoài da)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt mè