Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 08

蒼梧竹枝歌其八

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其八


雞籠山在水中央,
萬頃煙波共渺茫。
相約東家具舟楫,
天妃閣上共焚香。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08


Kê Lung sơn tại thuỷ trung ương,
Vạn khoảnh yên ba cộng diểu mang.
Tương ước đông gia cụ chu tiếp,
Thiên phi các[1] thượng cộng phần hương.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08


Kê Lung núi ở giữa dòng sông,
Khói sóng vạn lớp trải trập trùng.
Đã hẹn chủ thuyền cùng sửa soạn,
Viếng gác Thiên phi cùng thắp nhang.

Chú thích:
[1] Đền thờ hai bà phi, con gái vua Nghiêu tên Nga Hoàng và Nữ Anh.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  2. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  3. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  5. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  6. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  7. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  8. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  9. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  10. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  11. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  12. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  13. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  14. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  15. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  16. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  17. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  18. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  19. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  20. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  21. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  22. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  23. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  24. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  25. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  26. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  27. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  28. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  29. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  30. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  32. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  33. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  34. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  35. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  36. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  37. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  38. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  39. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  40. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  41. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  42. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  43. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  44. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  45. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  46. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  47. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  48. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  49. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  50. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

vỏ ram hà tĩnh