Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+7 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27990

UTF-8: E6B596

UTF-32: 6D56

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyut6

Định nghĩa tiếng Anh: (Cant.) intensifier

Pinyin: liè

Tiếng Nhật: レツ レチ

Quan Thoại: liè

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

dao, diêu [ yáo ]

9C29, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 (+10 nét)

Nghĩa: cá chuồn, cá bo (thứ cá hay chúi dưới bùn)

Xem thêm:

lỗi [ lèi ]

98A3, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét), hiệt 頁 (+12 nét)

Nghĩa: 1. mấu của dây tơ ; 2. vết nứt, chỗ rạn

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nữ Mạng