Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 浜 - banh | binh | 浜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+7 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27996

UTF-8: E6B59C

UTF-32: 6D5C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bong1

Định nghĩa tiếng Anh: creek, stream; beach, sea coast

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: bāng,bīn

Tiếng Nhật: ヒン ホウ ヒョウ はま

Tiếng Nhật (Kun): HAMA

Tiếng Nhật (On): HIN

Tiếng Hàn (Latinh): PIN

Quan Thoại: bāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bao [ bāo , biāo , páo ]

82DE, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cỏ bao (dùng đan dép, dệt chiếu) ; 2. đài hoa ; 3. bụi cỏ

Xem thêm:

團圓
đoàn viên

Xem thêm:

奇妙
kỳ diệu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển ngôn ngữ ký hiệu