Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+7 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 28054

UTF-8: E6B696

UTF-32: 6D96

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lei6

Định nghĩa tiếng Anh: river in Hebei province; creek

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: レイ ライ のぞむ

Tiếng Nhật (Kun): NOZOMU

Tiếng Nhật (On): REI RAI RI

Tiếng Hàn (Latinh): LI

Quan Thoại:

Tiếng Việt: lị rỉ rị

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 1 - (臥病其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tang, táng, tảng [ zāng , zǎng ]

9AD2, tổng 21 nét, bộ cốt 骨 (+12 nét)

Nghĩa: 1. (xem: khảng tảng 髒) ; 2. bẩn thỉu

Quảng Cáo

mua mật mía ở đâu