Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 港 - cảng | hống | 港 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+9 nét) (nước)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 28207

UTF-8: E6B8AF

UTF-32: 6E2F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gong2

Định nghĩa tiếng Anh: port, harbor; small stream; bay

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: gǎng,hòng

Tiếng Nhật: コウ みなと

Tiếng Nhật (Kun): MINATO

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HANG

Quan Thoại: gǎng

Tiếng Việt: cảng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tối [ jù , zuì ]

51A3, tổng 10 nét, bộ mịch 冖 (+8 nét)

Nghĩa: cực kỳ, hơn nhất, chót

Xem thêm:

分外
phân ngoại

Xem thêm:

[ lá ]

782C, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Tỵ 1989 Nữ Mạng