Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 渾 - hồn | hỗn | 渾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+9 nét) (nước)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 28222

UTF-8: E6B8BE

UTF-32: 6E3E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wan4

Định nghĩa tiếng Anh: muddy, turbid; blend, merge, mix

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: hún,hùn,gǔn

Tiếng Nhật: コン ゴン すべて にごる

Tiếng Nhật (Kun): NIGORU SUBETE

Tiếng Nhật (On): KON

Tiếng Hàn (Latinh): HON

Quan Thoại: hún

Âm thời Đường: huən huə̌n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tạc [ zuò ]

600D, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)

Nghĩa: tủi thẹn

Xem thêm:

khuyết [ què ]

9615, tổng 12 nét, bộ môn 門 (+9 nét)

Nghĩa: 1. hết, xong ; 2. đoạn, bài, khúc hát

Xem thêm:

必然
tất nhiên
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Ngọ 1978 Nữ Mạng