Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 湟 - hoàng | 湟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+9 nét) (nước)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 28255

UTF-8: E6B99F

UTF-32: 6E5F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wong4

Định nghĩa tiếng Anh: river in Qinghai province

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huáng,kuàng

Tiếng Nhật: コウ オウ キョウ

Tiếng Nhật (Kun): HORI KUBOCHI

Tiếng Nhật (On): KOU KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HWANG

Quan Thoại: huáng

Âm thời Đường: huɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

瑤池
dao trì

Xem thêm:

chuẩn [ sǔn ]

69AB, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Nghĩa: tra ngàm, tra mộng gỗ

Xem thêm:

振發
chấn phát
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thợ nhôm kính