Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 滿

滿

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+11 nét) (nước)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 28415

UTF-8: E6BBBF

UTF-32: 6EFF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mun5

Định nghĩa tiếng Anh: fill; full, satisfied

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: mǎn,mèn

Tiếng Nhật: バン マン ボン モン みちる

Tiếng Nhật (Kun): MICHIRU MITASU

Tiếng Nhật (On): MAN BAN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: mǎn

Âm thời Đường: *mɑ̌n

Tiếng Việt: mãn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

câu, cẩu, củ [ gōu , gǒu , jǔ , qú ]

67B8, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cây cẩu kỷ (quả dùng làm thuốc) ; 2. cây gỗ dựng đứng

Xem thêm:

奶妈
nãi ma

Xem thêm:

hung [ xiōng ]

80F8, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)

Nghĩa: ngực, bụng

Quảng Cáo

quà biếu việt nam