Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 漯 - loa | tháp | 漯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+11 nét) (nước)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 28463

UTF-8: E6BCAF

UTF-32: 6F2F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taap3

Định nghĩa tiếng Anh: river in northern Shandong

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: ,luò,lěi

Tiếng Nhật: トウ ルイ

Tiếng Nhật (On): TOU RUI

Quan Thoại: luò

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ung, Úng, úng [ wèng ]

7F4B, tổng 19 nét, bộ phũ 缶 (+13 nét)

Nghĩa: vò, chum, vại, hũ

Xem thêm:

孼畜
nghiệt súc

Xem thêm:

蛛丝
thù ty
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nữ Mạng