Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 澂 - trừng | 澂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+12 nét) (nước)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 28546

UTF-8: E6BE82

UTF-32: 6F82

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cing4

Định nghĩa tiếng Anh: clear and still water

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chéng

Tiếng Nhật: チョウ ジョウ すます すみ すむ

Tiếng Nhật (Kun): SUMU

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CING

Quan Thoại: chéng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

根嗣
căn tự

Xem thêm:

sào [ cháo ]

8F48, tổng 18 nét, bộ xa 車 (+11 nét)

Nghĩa: xe cao thời xưa để quan sát quân địch từ xa (có hình như tổ chim)

Xem thêm:

反眼
phản nhãn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng hà tĩnh sỉ