Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH NỮ VÔ ÂM

詠女無陰

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠女無陰
Vịnh nữ vô âm

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𨑮𠄩𱙘媒恄之饒
Mười hai bà mụ ghét chi nhau
󰝂丐春情𱞂於兜
Đem cái xuân tình cắm ở đâu
唷𠲔尸吒𡥵𤝞𫴸
Rúc rích thây cha con chuột nhắt
吁噅默媄丐螉瓢
Vo ve mặc mẹ cái ong bầu
妬埃妬別𣜳𫨩𱾋
Đố ai đố biết vông hay trốc
𱜢仉𱜢𫨩誑買頭
Nào kẻ nào hay cuống với đầu
傕𱐭辰傕傕拱特
Thôi thế thì thôi, thôi cũng được
𤾓𢆥強塊㗂娘妯
Trăm năm càng khỏi tiếng nàng dâu.


Ghi chú: Khi đứa trẻ sắp được sinh ra, thì mười hai bà mụ chăm sóc cho điều kiện thể chất của nó.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  2. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  3. Tức cảnh - 即景
  4. Chơi hoa - 𨔈花
  5. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  6. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  7. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  8. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  9. Nước Đằng - 渃藤
  10. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  11. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  12. Cảnh Thu - 景秋
  13. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  14. Chùa xưa - 厨𠸗
  15. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  16. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  17. Chế sư - 制師
  18. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  19. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  20. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  21. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  22. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  23. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  24. Tự tình - 叙情
  25. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  26. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  27. Vịnh dương vật - 詠陽物
  28. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  29. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  30. Giếng nước - 汫渃
  31. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  32. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  33. Đài khán xuân - 檯看春
  34. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  35. Quả mít - 菓󰊳
  36. Vịnh quạt - 詠𦑗
  37. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  38. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  39. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  40. Vịnh ni sư - 詠娓師
  41. Con cua - 𡥵𧍆
  42. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  43. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  44. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  45. Phận đàn bà - 分彈婆
  46. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  47. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  48. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  49. Bánh trôi - 餅㵢

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

sửa nhà tphcm