Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TỪ CHÂU DẠ

徐州夜

(Đêm ở Từ Châu)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
徐州夜


行路避干戈,
嚴寒渡夜河。
月來南國大,
山入北徐多。
城外列兵甲,
城中聞絃歌。
枯楊三百樹,
樹樹有啼鴉。

Dịch âm:
Từ Châu dạ


Hành lộ tị can qua,
Nghiêm hàn độ dạ hà.
Nguyệt lai nam quốc đại,
Sơn nhập bắc Từ đa.
Thành ngoại liệt binh giáp,
Thành trung văn huyền ca.
Khô dương tam bách thụ,
Thụ thụ hữu đề nha.

Dịch nghĩa:
Đêm ở Từ Châu


Đi đường phải tránh vùng giặc giã
Giữa đêm đông giá lạnh, qua sông
Phía nước Nam, trăng lớn
Bắc Từ Châu, núi nhiều
Ngoài thành đầy binh giáp
Trong thành nghe đàn ca
Ba trăm cây dương khô héo
Trên các cây, tiếng quạ kêu

Từ Châu là một trong chín châu 九州 nhà Hạ, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  2. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  3. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  4. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  5. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  6. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  7. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  8. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  9. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  10. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  11. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  12. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  13. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  14. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  15. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  16. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  17. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  18. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  19. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  20. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  21. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  22. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  23. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  24. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  25. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  26. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  27. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  29. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  30. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  31. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  32. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  33. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  35. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  36. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  37. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  38. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  39. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  40. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  41. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  42. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  43. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  44. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  45. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  46. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  47. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  48. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  49. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  50. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

kiền, tầm, đàm [ qián , tán , xún ]

8368, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cây cỏ gai ; 2. lửa bốc lên

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng