Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 澈 - triệt | 澈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+12 nét) (nước)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 28552

UTF-8: E6BE88

UTF-32: 6F88

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cit3

Định nghĩa tiếng Anh: thoroughly, completely

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chè

Tiếng Nhật: テツ デチ きよい

Tiếng Nhật (Kun): KIYOI

Tiếng Nhật (On): TETSU DECHI

Tiếng Hàn (Latinh): CHEL

Quan Thoại: chè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

luyệt [ ]

92E2, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Xem thêm:

gia, hà [ jiā , xiá ]

846D, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: cỏ lau, cỏ gai

Xem thêm:

寶藏
bảo tạng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi