Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 澍 - chú | thụ | 澍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+12 nét) (nước)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 28557

UTF-8: E6BE8D

UTF-32: 6F8D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syu6

Định nghĩa tiếng Anh: timely rain, life-giving rain

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shù,zhù

Tiếng Nhật: ジュ シュ うるおす そそぐ

Tiếng Nhật (Kun): URUOU

Tiếng Nhật (On): SHU JU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: shù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

成立
thành lập

Xem thêm:

chỉ [ zhǐ ]

82B7, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Nghĩa: (xem: bạch chỉ 芷)

Xem thêm:

suỳ [ chuái ]

8197, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 (+11 nét)

Nghĩa: mập mạp và bắp thịt nhão

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nữ Mạng