Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+13 nét) (nước)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 28590

UTF-8: E6BEAE

UTF-32: 6FAE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kui2

Định nghĩa tiếng Anh: irrigation ditch, trench; river

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: kuài,huì,huá

Tiếng Nhật: カツ ガチ カイ ワイ

Tiếng Nhật (On): KAI KE WAI E

Tiếng Hàn (Latinh): HOY

Quan Thoại: huì

Tiếng Việt: gội

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hác, hốc, khảo [ hè , kǎo ]

7187, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)

Nghĩa: 1. lửa nóng ; 2. hơ lửa

Xem thêm:

canh [ gēng ]

6D6D, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Nghĩa: sông Canh (thuộc Hà Bắc)

Mời xem:

Ất Sửu 1985 Nam Mạng