Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 濓

濓

Thông tin ký tự

Bộ: thủy ⽔(+13 nét) (nước)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 28627

UTF-8: E6BF93

UTF-32: 6FD3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lim4

Quan Thoại: lián

Tiếng Việt: nhèm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ninh Công thành - (寧公城) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhuy [ ]

82FC, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Xem thêm:

sát [ shā ]

94E9, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: 1. một loại giáo dài ; 2. tàn phá, rách nát, tổn thương

Xem thêm:

soán, thoán [ cuān ]

651B, tổng 21 nét, bộ thủ 手 (+18 nét)

Nghĩa: 1. ném, liệng, vứt ; 2. làm dối, làm ẩu ; 3. phát cáu, nổi giận ; 4. dẫn dụ vào bẫy

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nam Mạng