Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瀾 - lan | 瀾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+17 nét) (nước)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 28734

UTF-8: E780BE

UTF-32: 703E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laan4

Định nghĩa tiếng Anh: overflowing; waves, ripples

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: lán

Tiếng Nhật: ラン なみ

Tiếng Nhật (Kun): NAMI

Tiếng Nhật (On): RAN

Tiếng Hàn (Latinh): LAN

Quan Thoại: lán

Âm thời Đường: *lɑn lɑ̀n

Tiếng Việt: lan làn lượn ràn tràn trơn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6629, tổng 9 nét, bộ nhật 日 (+5 nét)

Xem thêm:

táp [ sà ]

99BA, tổng 13 nét, bộ mã 馬 (+3 nét)

Nghĩa: ngựa chạy nhanh

Xem thêm:

層樓
tằng lâu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính bình tân