Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NẠN HỮU CHI THÊ THÁM GIAM

難友之妻探監

(Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (28)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
難友之妻探監


君在銕窗裡,
妾在銕窗前。
相近在咫尺,
相隔似天淵。
口不能說的,
只賴眼傳言。
未言淚已滿,
情景真可憐。

Dịch âm:
Nạn hữu chi thê thám giam


Quân tại thiết song lý,
Thiếp tại thiết song tiền.
Tương cận tại chỉ xích,
Tương cách tự thiên uyên.
Khẩu bất năng thuyết đích,
Chỉ lại nhãn truyền nghiên.
Vị ngôn lệ dĩ mãn,
Tình cảnh chân khả liên!

Dịch nghĩa:
Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng


Chàng ở trong song sắt,
Thiếp ở ngoài song sắt.
Gần nhau chỉ tấc gang,
Mà cách nhau trời vực.
Miệng không thốt lên lời,
Chuyển lời nhờ khoé mắt.
Chưa nói nước mắt tràn,
Tình cảnh thật đáng thương!

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  2. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  3. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  4. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  5. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  6. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  7. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  8. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  9. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  10. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  11. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  12. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  13. Tuyên ngôn độc lập
  14. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  15. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  16. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  17. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  18. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  19. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  20. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  21. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  22. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  23. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  24. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  25. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  26. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  27. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  28. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  29. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  30. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  31. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  32. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  33. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  34. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  35. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  36. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  37. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  38. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  39. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  40. Vô đề - 無題 (Không đề)
  41. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  42. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  43. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  44. Bang - 綁 (Dây trói)
  45. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  46. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  47. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  48. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  49. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  50. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

liên [ lián ]

806B, tổng 15 nét, bộ nhĩ 耳 (+9 nét)

Nghĩa: 1. liên minh, liên kết ; 2. câu đối

Quảng Cáo

khoan tường tphcm