Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 燭 - chúc | 燭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+13 nét) (lửa)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 29165

UTF-8: E787AD

UTF-32: 71ED

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk1

Định nghĩa tiếng Anh: candle, taper; to shine, illuminate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhú,kuò

Tiếng Nhật: ショク ソク シュ ともしび

Tiếng Nhật (Kun): TOMOSHIBI

Tiếng Nhật (On): SHOKU SOKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHOK

Quan Thoại: zhú

Âm thời Đường: *jiok

Tiếng Việt: đuốc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

外氏
ngoại thị

Xem thêm:

soa, tai, thoa, toa, tuy, xoa [ sāi , suī , suō ]

84D1, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: áo tơi

Xem thêm:

隱修
ẩn tu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng anh