Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 爭 - tranh | tránh | 爭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trảo (+4 nét) (móng vuốt cầm thú)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 29229

UTF-8: E788AD

UTF-32: 722D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaang1

Định nghĩa tiếng Anh: to dispute, fight, contend, strive

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhēng,zhèng

Tiếng Nhật: ソウ ショウ あらそう

Tiếng Nhật (Kun): ARASOU

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CAYNG

Quan Thoại: zhēng

Âm thời Đường: *jrɛng

Tiếng Việt: tranh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhu, noãn, noạ [ nuò ]

7A64, tổng 19 nét, bộ hoà 禾 (+14 nét)

Nghĩa: gạo nếp để cất rượu

Xem thêm:

恬淡
điềm đạm

Xem thêm:

cước, quặc [ jué ]

8C9C, tổng 27 nét, bộ trĩ 豸 (+20 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính tân phú