Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: vịnh quạt | Từ Điển Hán Nôm

詠𦑗
Vịnh quạt

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𨑮𠤩咍羅𨑮󰝃低
Mười bẩy hay là mười tám đây
朱英要𨁪庒淶𢬣
Cho anh yêu dấu chẳng dời tay
蒙𠫆󰏰意撑𠀧𬢗
Mỏng dầy chừng ấy chành ba góc
𢌌狹樣𱜢𱞂没𣘃
Rộng hẹp dường nào cắm một cây
強燶包饒辰強沫
Càng nóng bao nhiêu thời càng mát
要店諸斐吏要𣈜
Yêu đêm chưa phỉ lại yêu ngày
紅紅𦟐粉緣為𢚁
Hồng hồng má phấn duyên vì cậy
主𨁪𤤰要没丐尼
Chúa dấu vua yêu một cái này.


Ghi chú:
Cây cậy tạo ra nước quả mầu hồng được dùng như thứ trang điểm và cũng dùng để dán quạt giấy. Thái-Bạch trong cuốn Thơ Hồ Xuân Hương (Saigon: Nhà Sách Khai-Trí, 1968, p. 57) nói rằng quả của cây cậy (trái cậy) “tương tự nhưng nhỏ hơn” quả hồng, nhưng được dùng để vẽ quạt bởi vì mầu hồng của nó và bởi vì nó có mầu sắc tươi hơn, mặc dầu nó có vị hăng.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

táo [ zào ]

7AC8, tổng 21 nét, bộ huyệt 穴 (+16 nét)

Nghĩa: cái bếp

Xem thêm:

傍觀
bàng quan

Xem thêm:

北朝鲜
bắc triều tiên
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng việt