Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH QUẠT

詠𦑗

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠𦑗
Vịnh quạt

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𨑮𠤩咍羅𨑮󰝃低
Mười bẩy hay là mười tám đây
朱英要𨁪庒淶𢬣
Cho anh yêu dấu chẳng dời tay
蒙𠫆󰏰意撑𠀧𬢗
Mỏng dầy chừng ấy chành ba góc
𢌌狹樣𱜢𱞂没𣘃
Rộng hẹp dường nào cắm một cây
強燶包饒辰強沫
Càng nóng bao nhiêu thời càng mát
要店諸斐吏要𣈜
Yêu đêm chưa phỉ lại yêu ngày
紅紅𦟐粉緣為𢚁
Hồng hồng má phấn duyên vì cậy
主𨁪𤤰要没丐尼
Chúa dấu vua yêu một cái này.


Ghi chú:
Cây cậy tạo ra nước quả mầu hồng được dùng như thứ trang điểm và cũng dùng để dán quạt giấy. Thái-Bạch trong cuốn Thơ Hồ Xuân Hương (Saigon: Nhà Sách Khai-Trí, 1968, p. 57) nói rằng quả của cây cậy (trái cậy) “tương tự nhưng nhỏ hơn” quả hồng, nhưng được dùng để vẽ quạt bởi vì mầu hồng của nó và bởi vì nó có mầu sắc tươi hơn, mặc dầu nó có vị hăng.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  2. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  3. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  4. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  5. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  6. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  7. Vịnh quạt - 詠𦑗
  8. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  9. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  10. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  11. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  12. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  13. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  14. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  15. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  16. Vịnh dương vật - 詠陽物
  17. Chế sư - 制師
  18. Tức cảnh - 即景
  19. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  20. Đài khán xuân - 檯看春
  21. Phận đàn bà - 分彈婆
  22. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  23. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  24. Tự tình - 叙情
  25. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  26. Chùa xưa - 厨𠸗
  27. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  28. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  29. Con cua - 𡥵𧍆
  30. Chơi hoa - 𨔈花
  31. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  32. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  33. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  34. Giếng nước - 汫渃
  35. Quả mít - 菓󰊳
  36. Cảnh Thu - 景秋
  37. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  38. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  39. Nước Đằng - 渃藤
  40. Bánh trôi - 餅㵢
  41. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  42. Vịnh ni sư - 詠娓師
  43. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  44. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  45. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  46. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  47. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  48. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  49. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  50. Hồ Xuân Hương - 胡春香

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

liêm, liễm, liệm, niêm [ liǎn ]

6E93, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nghĩa: 1. nước phẳng lặng ; 2. băng mỏng

Xem thêm:

tát [ ]

856F, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Quảng Cáo

từ điển tiếng jrai