Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ngưu (+7 nét) (trâu)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 29308

UTF-8: E789BC

UTF-32: 727C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hang1

Định nghĩa tiếng Anh: ox shank, person’s name

Pinyin: kēng

Tiếng Nhật: コウ カン ケイ キョウ ケン

Tiếng Nhật (On): KOU KYOU KAN KEN

Quan Thoại: kēng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 2 - (幽居其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

do [ yóu ]

94C0, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố uran, U

Xem thêm:

chuân, thuần, truân, đồn [ chún , tún , zhūn , zhuō ]

80AB, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)

Nghĩa: 1. chăm chỉ ; 2. mề chim, mề gà ; 3. thịt khô còn nguyên

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nam Mạng