Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 叡 - duệ | 叡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hựu (+14 nét) (lại nữa, một lần nữa)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 21473

UTF-8: E58FA1

UTF-32: 53E1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jeoi6

Định nghĩa tiếng Anh: astute, profound, shrewd

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: エイ さとい

Tiếng Nhật (Kun): AKIRAKA

Tiếng Nhật (On): EI

Tiếng Hàn (Latinh): YEY

Quan Thoại: ruì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tường [ qiáng ]

6A2F, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: cái cột buồm

Xem thêm:

在下
tại hạ

Xem thêm:

伙伴
hoả bạn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thợ khoan tường