Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 犒 - khao | 犒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngưu (+1 nét) (trâu)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 29330

UTF-8: E78A92

UTF-32: 7292

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou3

Định nghĩa tiếng Anh: entertain victorious soldiers

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: kào

Tiếng Nhật: コウ ねぎらう

Tiếng Nhật (Kun): NEGIRAU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại: kào

Âm thời Đường: kɑ̀u

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

密友
mật hữu

Xem thêm:

駕御
giá ngự

Xem thêm:

hi, hứ, linh [ ]

8A35, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hà tĩnh