Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

VÃNG NAM NINH

往南寧

(Đi Nam Ninh)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (46)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
往南寧


銕繩硬替麻繩軟,
步步叮噹環珮聲。
雖是嫌疑間諜犯,
儀容卻像舊公卿。

Dịch âm:
Vãng Nam Ninh


Thiết thằng ngạnh thế ma thằng nhuyễn,
Bộ bộ đinh đang hoàn bội thanh.
Tuy thị hiềm nghi gián điệp phạm,
Nghi dung khước tượng cựu công khanh.

Dịch nghĩa:
Đi Nam Ninh


Xích sắt cứng đã thay thừng gai mềm,
Bước mỗi bước leng keng như tiếng ngọc;
Tuy là người tù bị tình nghi gián điệp,
Nhưng bộ dạng lại giống vị công khanh ngày trước.

Nam Ninh, còn gọi là Ung Ninh, một huyện của tỉnh Quảng Tây.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  2. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  3. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  4. Tuyên ngôn độc lập
  5. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  6. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  7. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  8. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  9. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  10. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  11. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  12. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  13. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  14. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  15. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  16. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  17. Vô đề - 無題 (Không đề)
  18. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  19. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  20. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  21. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  22. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  23. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  24. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  25. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  26. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  27. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  28. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  29. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  30. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  31. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  32. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  33. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  34. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  35. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  36. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  37. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  38. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  39. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  40. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  41. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  42. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  43. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  44. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  45. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  46. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  47. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  48. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  49. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  50. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hãi [ hài ]

99ED, tổng 16 nét, bộ mã 馬 (+6 nét)

Nghĩa: giật mình

Xem thêm:

[ ]

6A73, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Xem thêm:

tiết [ ]

6976, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Quảng Cáo

hạt kê