Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 狡 - giảo | 狡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+6 nét) (con chó)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 29409

UTF-8: E78BA1

UTF-32: 72E1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaau2

Định nghĩa tiếng Anh: cunning, deceitful, treacherous

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiǎo,xiào

Tiếng Nhật: コウ キョウ ずるい わるがしこい

Tiếng Nhật (Kun): ZURUI WARUGASHIKO

Tiếng Nhật (On): KOU KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO

Quan Thoại: jiǎo

Âm thời Đường: gǎu

Tiếng Việt: giảo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

大勝
đại thắng

Xem thêm:

實況
thực huống

Xem thêm:

根深蒂固
căn thâm đế cố
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop thảo dược