Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 猝 - thốt | 猝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+8 nét) (con chó)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 29469

UTF-8: E78C9D

UTF-32: 731D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyut3

Định nghĩa tiếng Anh: abruptly, suddenly; abrupt

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ソツ ソチ にわか

Tiếng Nhật (Kun): NIWAKA

Tiếng Nhật (On): SOTSU

Tiếng Hàn (Latinh): COL

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

linh [ ]

72D1, tổng 8 nét, bộ khuyển 犬 (+5 nét)

Xem thêm:

tự [ zì ]

81EA, tổng 6 nét, bộ tự 自 (+0 nét)

Nghĩa: 1. tự mình, riêng tư ; 2. tự nhiên, tất nhiên ; 3. từ, do (liên từ)

Xem thêm:

稱號
xưng hiệu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính tân bình