Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 獂 - hoàn | 獂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+1 nét) (con chó)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 29506

UTF-8: E78D82

UTF-32: 7342

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wun4

Tiếng Nhật: カン ゲン ガン

Quan Thoại: yuán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

ương [ yāng ]

592E, tổng 5 nét, bộ đại 大 (+2 nét)

Nghĩa: 1. ở giữa, trung tâm ; 2. dừng, ngớt

Xem thêm:

tham [ tān ]

8D2A, tổng 8 nét, bộ bối 貝 (+4 nét)

Nghĩa: 1. ăn của đút ; 2. tham, ham

Xem thêm:

往昔
vãng tích
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

blog tử vi