Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 獣 - thú | 獣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+12 nét) (con chó)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 29539

UTF-8: E78DA3

UTF-32: 7363

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau3

Định nghĩa tiếng Anh: beast, animal; bestial

Tiếng Nhật: ジュウ シュウ シュ けもの けだもの

Tiếng Nhật (Kun): KEMONO KEDAMONO

Tiếng Nhật (On): JUU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: shòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

duỵ [ ]

84F6, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Xem thêm:

捐命
quyên mệnh

Xem thêm:

đức [ dé , duó ]

5FB3, tổng 14 nét, bộ xích 彳 (+11 nét)

Nghĩa: 1. đạo đức, thiện ; 2. ơn, ân ; 3. nước Đức

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nam Mạng