Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 玷 - điếm | 玷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+5 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 29623

UTF-8: E78EB7

UTF-32: 73B7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dim3

Định nghĩa tiếng Anh: flaw in gem; flaw in character

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: diàn,diān

Tiếng Nhật: テン かける きず

Tiếng Nhật (Kun): KAKERU

Tiếng Nhật (On): TEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEM

Quan Thoại: diàn

Tiếng Việt: đém điếm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kì, kỉ, kỷ [ jī , jǐ , qí ]

866E, tổng 8 nét, bộ trùng 虫 (+2 nét)

Nghĩa: 1. con rận con ; 2. con đỉa

Xem thêm:

tê, tứ [ sì ]

67F6, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Xem thêm:

外貨
ngoại hoá
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Tỵ 1965 Nữ Mạng