Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+8 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 29744

UTF-8: E790B0

UTF-32: 7430

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jim5

Định nghĩa tiếng Anh: jewel, gem; glitter of gems

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yǎn

Tiếng Nhật: エン

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): YEM

Quan Thoại: yǎn

Âm thời Đường: iɛ̌m

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

trụ [ zhòu ]

7D02, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 (+3 nét)

Nghĩa: người tàn nhẫn, bất nghĩa

Xem thêm:

giản [ jiǎn , xiàn ]

50F4, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)

Nghĩa: cứng cỏi, vạm vỡ, cao lớn

Xem thêm:

trù [ chóu ]

7B79, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 (+7 nét)

Nghĩa: 1. thẻ tre, que ; 2. tính toán trước, trù tính

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nam Mạng