Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瑞 - thuỵ | 瑞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+9 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 29790

UTF-8: E7919E

UTF-32: 745E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seoi6

Định nghĩa tiếng Anh: felicitous omen; auspicious

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ruì

Tiếng Nhật: スイ ズイ しるし みず めでたい

Tiếng Nhật (Kun): SHIRUSHI MIZU

Tiếng Nhật (On): ZUI

Tiếng Hàn (Latinh): SE

Quan Thoại: ruì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

biển, phiên [ biān , biǎn , piān ]

8439, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. (xem: phiên súc 蓄) ; 2. (xem: phiên đậu 豆)

Xem thêm:

đồ [ ]

8DFF, tổng 14 nét, bộ túc 足 (+7 nét)

Xem thêm:

禁忌
cấm kị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng việt