Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+14 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 29881

UTF-8: E792B9

UTF-32: 74B9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau6

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shú

Tiếng Nhật: シュウ ジュ トウ ドウ シュク ジュク

Tiếng Nhật (Kun): TAMA

Tiếng Nhật (On): SHUU JU TOU DOU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: shú

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tĩnh, tịnh [ jìng ]

975C, tổng 16 nét, bộ thanh 青 (+8 nét)

Nghĩa: 1. yên lặng ; 2. yên ổn

Xem thêm:

não [ nǎo , nào ]

607C, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bực, tức, cáu ; 2. buồn phiền

Mời xem:

Đinh Mão 1987 Nữ Mạng