Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 璽 - tỉ | tỷ | 璽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+14 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 29885

UTF-8: E792BD

UTF-32: 74BD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saai2

Định nghĩa tiếng Anh: imperial signet, royal signet

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: しるし

Tiếng Nhật (Kun): SHIRUSHI

Tiếng Nhật (On): JI SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SAY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: siɛ̌

Tiếng Việt: tỉ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tập [ jí ]

6F57, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: nước suối tuôn ra

Xem thêm:

創立
sáng lập

Xem thêm:

仇隙
cừu khích
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nữ Mạng