Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+6 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 30157

UTF-8: E7978D

UTF-32: 75CD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ji4

Định nghĩa tiếng Anh: wound, bruise, sore

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: きず

Tiếng Nhật (Kun): KIZU

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): I

Quan Thoại:

Âm thời Đường: i

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

sảo [ shào ]

6F72, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: 1. giọt mưa bị gió thổi tạt rơi nghiêng xuống ; 2. rưới nước, vẩy nước ; 3. thức ăn nuôi lợn đã nấu chín

Xem thêm:

mạn [ màn ]

50C8, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)

Nghĩa: 1. chậm chạp ; 2. khoan, trì hoãn

Quảng Cáo

giá sỉ