Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瘠 - tích | 瘠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+1 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 30240

UTF-8: E798A0

UTF-32: 7620

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zek3

Định nghĩa tiếng Anh: thin, emaciated; barren

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: セキ ジャク やせる

Tiếng Nhật (Kun): YASERU

Tiếng Nhật (On): SEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CHEK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

敗盟
bại minh

Xem thêm:

phưởng [ fǎng ]

65CA, tổng 10 nét, bộ phương 方 (+6 nét)

Xem thêm:

荒費
hoang phí
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tu vi