Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瘤 - lưu | lựu | 瘤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+1 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 30244

UTF-8: E798A4

UTF-32: 7624

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau4

Định nghĩa tiếng Anh: tumor, lump, goiter

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: liú

Tiếng Nhật: リュウ こぶ

Tiếng Nhật (Kun): KOBU

Tiếng Nhật (On): RYUU RU

Tiếng Hàn (Latinh): LYU

Quan Thoại: liú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cừu, khao [ ]

8A05, tổng 9 nét, bộ ngôn 言 (+2 nét)

Xem thêm:

摩娑
ma sa

Xem thêm:

架空
giá không
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tu vi chua khanh anh 2025