Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 癥 - trưng | 癥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+15 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 30309

UTF-8: E799A5

UTF-32: 7665

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zing1

Định nghĩa tiếng Anh: obstruction of bowels

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhēng

Tiếng Nhật: チョウ

Tiếng Nhật (Kun): SHIKORI

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CING

Quan Thoại: zhēng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

媳妇
tức phụ

Xem thêm:

愁海
sầu hải

Xem thêm:

[ chòng ]

63F0, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mì vắt