Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 發 - bát | phát | 發 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bát (+7 nét) (gạt ngược lại, trở lại)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 30332

UTF-8: E799BC

UTF-32: 767C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: faat3

Định nghĩa tiếng Anh: issue, dispatch, send out, emit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ハツ ホチ ハイ ホツ ハチ はなつ

Tiếng Nhật (Kun): HANATSU TSUKAWASU ABAKU

Tiếng Nhật (On): HOTSU HATSU

Tiếng Hàn (Latinh): PAL

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *biæt

Tiếng Việt: phát

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

召开
triệu khai

Xem thêm:

am, âm [ yīn ]

6114, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Nghĩa: 1. lẳng lặng ; 2. tươi tỉnh

Xem thêm:

星期
tinh kì
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nam Mạng