Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 皱 - trứu | 皱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bì (+5 nét) (da)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30385

UTF-8: E79AB1

UTF-32: 76B1

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zau3

Định nghĩa tiếng Anh: wrinkles, creases, folds

Tiếng Nhật: スウ シュ シュウ しわ

Quan Thoại: zhòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tắng, tặng [ zèng ]

7511, tổng 16 nét, bộ ngoã 瓦 (+12 nét)

Nghĩa: cái siêu sành, cái nồi đất

Xem thêm:

nhuyễn [ rú , ruǎn ]

8761, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Nghĩa: động đậy

Xem thêm:

貴顯
quý hiển
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Mùi 1955 Nam Mạng