Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 睖 - lăng | 睖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+8 nét) (mắt)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 30550

UTF-8: E79D96

UTF-32: 7756

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ling6

Định nghĩa tiếng Anh: to stare straight ahead

Pinyin: lèng,chēng

Tiếng Nhật: チョウ リョウ

Tiếng Nhật (Kun): MIRU

Tiếng Nhật (On): CHOU RYOU

Quan Thoại: lèng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6AA7, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Xem thêm:

强权
cường quyền

Xem thêm:

thuẫn, tồn, tỗn [ cuán , cún , cǔn , dūn , dún , zūn ]

8E72, tổng 19 nét, bộ túc 足 (+12 nét)

Nghĩa: ngồi xổm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mão 1987 Nữ Mạng