Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 睦親

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

uý, uất [ wèi , Yù ]

851A, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Nghĩa: 1. cỏ uý ; 2. xanh tốt ; 3. hưng thịnh ; 4. màu sẫm

Xem thêm:

ung, ủng [ wèng , yōng ]

8579, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Nghĩa: rau muống

Quảng Cáo

học hán việt