Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瞢 - mông | măng | mộng | 瞢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+11 nét) (mắt)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 30626

UTF-8: E79EA2

UTF-32: 77A2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mung4

Định nghĩa tiếng Anh: eyesight obscured; to feel ashamed

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: méng,máng,mèng

Tiếng Nhật: ベツ ボウ ミョウ メチ モウ くらい はじる

Tiếng Nhật (Kun): KURAI

Tiếng Nhật (On): BOU MU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MONG

Quan Thoại: méng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

9D88, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Xem thêm:

帳蓬
trướng bồng

Xem thêm:

受僱
thụ cố
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

English Vietnamese